一得之愚
nhất đắc chi ngu
Hán Việt: nhất đắc chi ngu · Pinyin: yī dé zhī yú
Tổng quan
ngu ý; thiển ý。謙詞,指自己對於某一問題的見解。參看〖千慮一得〗。 這是我的一得之愚,供你參考。 đây là thiển ý của tôi để anh tham khảo.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngu ý; thiển ý。謙詞,指自己對於某一問題的見解。參看〖千慮一得〗。 這是我的一得之愚,供你參考。 đây là thiển ý của tôi để anh tham khảo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己的一些淺見。參見「千慮一得」條。宋.岳珂《桯史.卷七.吴畏齋謝贄啟》:「喜拜重來之命,試伸一得之愚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指自己对某件事的一点看法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对自己意见的谦词。犹言一点肤浅的见解。语出《晏子春秋.杂下十八》。
Eng
- Cihui 一得之愚 īdézhīyú n. my humble opinion