一孔之見

yī kǒng zhī jiàn nhất khổng chi kiến

Hán Việt: nhất khổng chi kiến · Pinyin: yī kǒng zhī jiàn

Tổng quan

cái nhìn phiến diện | quan điểm hạn hẹp hiểu biết nông cạn; tầm mắt hẹp hòi (dùng với ý khiêm tốn)。從一個小窟窿裡面所看到的。比喻狹隘片面的見解(多用作謙詞)。

Cấu tạo: (nhất) + (khổng) + (chi) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái nhìn phiến diện | quan điểm hạn hẹp hiểu biết nông cạn; tầm mắt hẹp hòi (dùng với ý khiêm tốn)。從一個小窟窿裡面所看到的。比喻狹隘片面的見解(多用作謙詞)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从一个小窟窿里所看到的。比喻狭隘片面的见解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉桓宽《盐铁论·相刺》"持规而非矩,执准而非绳,通一孔,晓一理,而不知权衡。"《礼记·中庸》"反古之道"汉郑玄注"反古之道,谓晓一孔之人,不知今王之新政可从。"唐孔颖达疏"孔谓孔穴。孔穴所出,事有多涂。今惟晓知一孔之人,不知余孔通达,惟守此一处,故云晓一孔之人。"后因称狭隘片面的见解为"一孔之见"。

Eng

  • CC-CEDICT partial view; limited outlook
  • Cihui partial view; limited outlook

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一得之愚 · 以蠡测海 · 孤陋寡闻