一手交钱,一手交货

Tổng quan

tiền trao cháo múc; trao đổi trực tiếp, sòng phẳng。同時交換錢貨。比喻辦事乾脆,兩不相欠。

Cấu tạo: (nhất) + (thủ) + (giao) + (tiễn) + , + (nhất) + (thủ) + (giao) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền trao cháo múc; trao đổi trực tiếp, sòng phẳng。同時交換錢貨。比喻辦事乾脆,兩不相欠。