一把茅盖头

nhất bả mao cái đầu

Hán Việt: nhất bả mao cái đầu

Tổng quan

NHẤT BẢ MAO CÁI ĐẦU Thành ngữ. Một nắm tranh che đầu. Chỉ cho thiền sư trụ trì tự viện. Chương Đạo Ưng thiền sư trong CĐTĐL q.17 ghi: 山曰:闍黎,他後有把茅蓋頭。忽有人問,如何祇對? Động Sơn hỏi: Nếu sao này Xà-lê trụ trì một ngôi tự viện, bỗng có người đến hỏi thì xà-lê trả lời thế nào?

Cấu tạo: (nhất) + (bả) + (mao) + (cái) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT BẢ MAO CÁI ĐẦU Thành ngữ. Một nắm tranh che đầu. Chỉ cho thiền sư trụ trì tự viện. Chương Đạo Ưng thiền sư trong CĐTĐL q.17 ghi: 山曰:闍黎,他後有把茅蓋頭。忽有人問,如何祇對? Động Sơn hỏi: Nếu sao này Xà-lê trụ trì một ngôi tự viện, bỗng có người đến hỏi thì xà-lê trả lời thế nào?