一搭兩用兒
nhất đáp lưỡng dụng nhi
Hán Việt: nhất đáp lưỡng dụng nhi · Pinyin: yī dā liǎng yòng ér
Tổng quan
một vật có hai công dụng
Cấu tạo: 一 (nhất) + 搭 (đáp) + 兩 (lưỡng) + 用 (dụng) + 兒 (nhi)
Nghĩa
Việt
- Cihui một vật có hai công dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一样东西当两样用:带件大衣,白天穿,晚上当被盖,~。