一文不名地 nhất văn bất danh địa Hán Việt: nhất văn bất danh địa Tổng quan chằm chằm (nhìn); lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm Cấu tạo: 一 (nhất) + 文 (văn) + 不 (bất) + 名 (danh) + 地 (địa)Hán Việtnhất văn bất danh địaTừ loạitrạngCấu tạo一 + 文 + 不 + 名 + 地 · nhất + văn + bất + danh + địa nghĩa thành phần: nhất + văn + bất + danh + địa Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 lạnh lùng Từ liên quan Gần nghĩa一文不名的 · 一文不值 · 一文如命 · 一文不名 · 一文一武 · 一文不花 · 一文莫名 · 一文一咏