一朝天子一朝臣
nhất triêu thiên tử nhất triêu thần
Hán Việt: nhất triêu thiên tử nhất triêu thần · Pinyin: yī cháo tiān zǐ yī cháo chén
Tổng quan
vua mới quan mới (thành ngữ) | lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới
Cấu tạo: 一 (nhất) + 朝 (triêu) + 天 (thiên) + 子 (tử) + 一 (nhất) + 朝 (triêu) + 臣 (thần)
Nghĩa
Việt
- Cihui vua mới quan mới (thành ngữ) | lãnh đạo mới mang theo trợ lý mới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)新的帝王登基,舊朝的臣僚便為新朝的臣僚所取代。泛指主事者一旦更換,從屬也隨之變動。含有任用親信、私人的貶損之意。清.孔尚任《桃花扇》第三二齣:「今日結了崇禎局,明年恭請聖上臨御正殿,我們一朝天子一朝臣了。」《歧路燈》第五四回:「王中,你各人走了就罷,一朝天子一朝臣,還說那前話做什麼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一个人上台,下面的工作人员就另外换一批。
Eng
- CC-CEDICT new emperor, new officials (idiom)|a new chief brings in new aides
- Cihui 一朝天子一朝臣 ī cháo tiānzǐ yī cháo chén v.p. a new chief brings in new aides