一枝獨秀
nhất chi độc tú
Hán Việt: nhất chi độc tú · Pinyin: yī zhī dú xiù
Tổng quan
nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội | hơn hẳn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ) | nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội | hơn hẳn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻最為傑出。如:「他的畫工精細,融合古典與現代元素,極有創意,在眾多作品中一枝獨秀,特別引人注目。」
Eng
- CC-CEDICT lit. only one branch of the tree is thriving (idiom)|fig. to be in a league of one's own|outstanding
- Cihui lit. only one branch of the tree is thriving (idiom); fig. to be in a league of one's own; outstanding