一样
nhất dạng
Hán Việt: nhất dạng · Pinyin: yī yàng
Tổng quan
như nhau; giống nhau; cũng như; cũng thế. hai anh em mặt mũi giống nhau, tính tình cũng giống nhau. 他們兩個人打槍打得一樣准. hai đứa nó bắn súng chính xác như nhau
同样; 没有差别:哥儿俩相貌~,脾气也~, 他们两个人打枪打得~准。
1.相同、相似。《紅樓夢》第五六回:「如今看來,模樣兒是一樣。」 2.一種。宋.沈括《夢溪筆談.卷一九.器用》:「唯此一樣本霩,其他鑑雖至薄者,皆莫能透,意古人別自有術。」《紅樓夢》第七八回:「不但花有一個神,一樣花一位神之外,還有總花神。」 3.一般。《清平山堂話本.楊溫攔路虎搏》:「官人想不是一樣人,必是將門之子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giống
- Cihui như
- Cihui bằng
- Cihui với
- Biên soạn 一樣 yīyàng* s.v. the same; equally; alike
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相同、相似。《紅樓夢》第五六回:「如今看來,模樣兒是一樣。」 2.一種。宋.沈括《夢溪筆談.卷一九.器用》:「唯此一樣本霩,其他鑑雖至薄者,皆莫能透,意古人別自有術。」《紅樓夢》第七八回:「不但花有一個神,一樣花一位神之外,還有總花神。」 3.一般。《清平山堂話本.楊溫攔路虎搏》:「官人想不是一樣人,必是將門之子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同样; 没有差别:哥儿俩相貌~,脾气也~, 他们两个人打枪打得~准。
Eng
- Cihui same; like; equal to; the same as; just like
Đức
- Handedict genauso