一棍子打死

yī gùn zi dǎ sǐ nhất côn tử đả tử

Hán Việt: nhất côn tử đả tử · Pinyin: yī gùn zi dǎ sǐ

Tổng quan

giáng một đòn chí mạng duy nhất | (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ

Cấu tạo: (nhất) + (côn) + (tử) + (đả) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giáng một đòn chí mạng duy nhất | (nghĩa bóng) hoàn toàn phủ nhận ai đó vì một lỗi nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻全盤否定。如:「你不能只因為出現了一個害群之馬,便將整個團體一棍子打死。」也作「一棍打一船」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻认为没有丝毫可取之处而全盘否定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻对犯错误的人不加分析,全盘否定。

Eng

  • CC-CEDICT to deal a single fatal blow|(fig.) to totally repudiate sb because of a minor error
  • Cihui 一棍子打死 ī gùnzi dǎsǐ v.p. finish off with one blow | Duìyǔ ²fànle cuòwù de rén, bùnéng ∼. Don't dismiss as hopeless all those who have made mistakes.