一概而論
nhất khái nhi luận
Hán Việt: nhất khái nhi luận · Pinyin: yī gài ér lùn
Tổng quan
gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ) quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一標準來對待或處理(多用於否定)。 不能一概而論 không thể quơ đũa cả nắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ) quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一標準來對待或處理(多用於否定)。 不能一概而論 không thể quơ đũa cả nắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「同糅玉石兮,一概而相量。」指不區別狀況,而以同一標準看待事物。《鏡花緣》第九十五回:「你要曉得,小兒驚風,其症不一,並非一概而論!豈可冒昧亂投治驚之藥?」也作「一概而言」。
Eng
- CC-CEDICT to lump different matters together (idiom)
- Cihui to lump different matters together (idiom)