等量齐观

děng liàng qí guānđẳng lượng tề quan

Hán Việt: đẳng lượng tề quan · Pinyin: děng liàng qí guān

Tổng quan

TỀ QUAN đánh đồng như nhau; xem như nhau; coi ngang hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

等:同等; 量:衡量,估量; 齐:一齐,同样。指对有差别的事物同等看待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將不同的事物同等看待。如:「將貧賤、富貴等量齊觀,就不會有什麼好憂愁掛懷的了!」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 量 (lượng) + 齊 (tề) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh đồng như nhau: xem như nhau/coi ngang hàng
  • Biên soạn v.p. 1. treat without discrimination 2. equate; put on a par

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 等:同等; 量:衡量,估量; 齐:一齐,同样。指对有差别的事物同等看待。

Eng

  • Cihui 等量齊觀 ěngliàngqíguān v.p. 1. treat without discrimination 2. equate; put on a par

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一视同仁 · 比量齐观

Từ trái nghĩa

厚此薄彼 · 无与伦比