一概而論

yī gài ér lùn nhất khái nhi luận

Hán Việt: nhất khái nhi luận · Pinyin: yī gài ér lùn

Tổng quan

gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ) quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一標準來對待或處理(多用於否定)。 不能一概而論 không thể quơ đũa cả nắm.

Cấu tạo: (nhất) + (khái) + (nhi) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gộp chung các vấn đề khác nhau (thành ngữ) quơ đũa cả nắm; nhất loạt như nhau (thường dùng trong câu phủ định)。用同一標準來對待或處理(多用於否定)。 不能一概而論 không thể quơ đũa cả nắm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一概:同一标准,一律。指处理事情或问题不分性质,不加区别,用同一标准来对待或处理。
  • Tân Hoa Tự Điển 一概同一标准,一律。指处理事情或问题不分性质,不加区别,用同一标准来对待或处理。

Eng

  • CC-CEDICT to lump different matters together (idiom)
  • Cihui to lump different matters together (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

等量齐观