一次生,兩次熟

yī cì shēng , liǎng cì shú

Pinyin: yī cì shēng , liǎng cì shú

Tổng quan

lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc | người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn | mới đầu khó chịu nhưng quen dần

Cấu tạo: (nhất) + (thứ) + (sanh) + + (lưỡng) + (thứ) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc | người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn | mới đầu khó chịu nhưng quen dần

Eng

  • CC-CEDICT unfamiliar at first but you get used to it|strangers are first meeting, but soon friends|an acquired taste
  • Cihui unfamiliar at first but you get used to it; strangers are first meeting, but soon friends; an acquired taste