一步登天

yī bù dēng tiānnhất bộ đăng thiên

Hán Việt: nhất bộ đăng thiên · Pinyin: yī bù dēng tiān

Tổng quan

ĐĂNG THIÊN một bước lên trời (mau chóng đạt được vị trí cao nhất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

登:上。一步跨上青天。比喻一下子就达到很高的境界或程度。有时也用来比喻人突然得志,爬上高位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻突然達到極高的地位或境界。《獅子吼》第二回:「那知康有為是好功名的人,想自己一人一步登天,做個維新的元勛。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 步 (bộ) + 登 (đăng) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một bước lên trời (thành ngữ)
  • Cihui (đặc biệt với ý phủ định: đừng mong) thành công ngay lập tức
  • Biên soạn have a meteoric rise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻突然達到極高的地位或境界。《獅子吼》第二回:「那知康有為是好功名的人,想自己一人一步登天,做個維新的元勛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登:上。一步跨上青天。比喻一下子就达到很高的境界或程度。有时也用来比喻人突然得志,爬上高位。

Eng

  • Cihui 一步登天 ībùdēngtiān f.e. have a meteoric rise

Đức

  • Handedict mit einem Schritt den Himmel erklimmen wollen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

循序渐进