循序漸進

xún xù jiàn jìn tuần tự tiệm tiến

Hán Việt: tuần tự tiệm tiến · Pinyin: xún xù jiàn jìn

Tổng quan

tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ) | tiến bộ vững chắc từng chút một

Cấu tạo: (tuần) + (tự) + (tiệm) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo trình tự, từng bước một (thành ngữ) | tiến bộ vững chắc từng chút một

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指学习工作等按照一定的步骤逐渐深入或提高。

Eng

  • CC-CEDICT in sequence, step by step (idiom); to make steady progress incrementally
  • Cihui 循序漸進 únxù jiànjìn v.p. proceed step by step | Wǒ càiyòng ∼ de fāngfǎ xuéxí. I've adopted the step-by-step method in my study.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

按部就班

Từ trái nghĩa

一步登天 · 揠苗助长