一犬吠形,百犬吠聲

yī quǎn fèi xíng,bǎi quǎn fèi shēng

Pinyin: yī quǎn fèi xíng,bǎi quǎn fèi shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khuyển) + (phệ) + (hình) + + (bách) + (khuyển) + (phệ) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吠:狗叫;形:影子。一只狗看到影子叫起来,很多狗也跟着乱叫。比喻不了解事情真相,随声附和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻不辨事情真相,随声附和。
  • Tân Hoa Tự Điển 吠狗叫;形影子。一只狗看到影子叫起来,很多狗也跟着乱叫。比喻不了解事情真相,随声附和。