一百二十行

yī bǎi èr shí háng nhất bách nhị thập hành

Hán Việt: nhất bách nhị thập hành · Pinyin: yī bǎi èr shí háng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bách) + (nhị) + (thập) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各行各業。元.關漢卿《金線池》第一折:「我想一百二十行,門門都好著衣喫飯,偏俺這一門卻是誰人製下的,忒低微也呵!」《水滸傳》第三回:「見這市井熱鬧,人煙輳集,車馬駢馳,一百二十行經商買賣,諸物行貨都有。」也作「一百兩十行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹三百六十行。指各种行业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言三百六十行。泛指各种行业。