一百八十度

yī bǎi bā shí dù nhất bách bát thập độ

Hán Việt: nhất bách bát thập độ · Pinyin: yī bǎi bā shí dù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (bách) + (bát) + (thập) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學用語。平角的度數。 2.形容轉變的幅度很大,與原來完全不同。如:「他自從父親逝世後,性格上有了一百八十度的改變。」「經過那次教訓後,他為人處世態度有了一百八十度的改變,人際關係也大有改善。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数学用语,原指平角。常用以形容转变幅度很大,以至前后相反。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.数学用语,原指平角。常用以形容转变幅度很大,以至前后相反。