一盘散沙
nhất bàn tán sa
Hán Việt: nhất bàn tán sa · Pinyin: yī pán sǎn shā
Tổng quan
TẢN, TAN SA năm bè bảy mảng; chia rẽ; không đoàn kết
一盘松散的沙子。比喻人心涣散,不能凝聚成坚强团结的力量机关不能统一,则执事者无专责,势如一盘散沙。
比喻人心渙散,缺乏凝合的力量,不能團結組織起來。如:「我們必須緊密的團結在一起,不要像一盤散沙。」也作「一片散沙」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: như một đống cát rời rạc
- Cihui bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)
- Biên soạn id. 1. in a state of disunity 2. <derog.> individualism
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一盘松散的沙子。比喻人心涣散,不能凝聚成坚强团结的力量机关不能统一,则执事者无专责,势如一盘散沙。
Eng
- Cihui 一盤散沙 īpánsǎnshā id. 1. in a state of disunity 2. <derog.> individualism