眾志成城
chúng chí thành thành
Hán Việt: chúng chí thành thành · Pinyin: zhòng zhì chéng chéng
Tổng quan
THÀNH THÀNH mọi người đồng tâm hiệp lực, sức mạnh như thành đồng; chí người vững như thành đồng
大家同心协力,团结一致,就能像坚固的城墙一样不可摧毁。比喻大家团结一致,就能形成强大的力量,去克服困难,取得成功四海归仁,众志成城,天下治理。
眾人一心,力量堅固如城。比喻團結一致,同心協力。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷二.炮說》:「故曰兵無常形,地無常勢,果能眾志成城,則又何炮之不可用乎!」也作「眾心成城」、「眾心如城」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đoàn kết vững chắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眾人一心,力量堅固如城。比喻團結一致,同心協力。清.梁章鉅《歸田瑣記.卷二.炮說》:「故曰兵無常形,地無常勢,果能眾志成城,則又何炮之不可用乎!」也作「眾心成城」、「眾心如城」。
Eng
- CC-CEDICT unity of will is an impregnable stronghold (idiom)