一相情愿
nhất tương tình nguyện
Hán Việt: nhất tương tình nguyện · Pinyin: yī xiāng qíng yuàn
Tổng quan
một mực theo ý mình
一相:也作“一厢”,一方面。指只是单方面的愿望,没有考虑对方是否同意,或客观条件是否具备。
完全出自單方面的主觀意願,不管對方的意願如何。《兒女英雄傳》第一○回:「莫若此時趁事在成敗未定之先,自己先留個地步,一則保了這沒過門女婿的性命,二則全了這一相情願媒人的臉面。」也作「一廂情願」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tự nguyện
- VietPhrases một mực theo ý mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一相:也作“一厢”,一方面。指只是单方面的愿望,没有考虑对方是否同意,或客观条件是否具备。
Eng
- Cihui one's own wishful thinking