一相情願

yī xiāng qíng yuàn nhất tương tình nguyện

Hán Việt: nhất tương tình nguyện · Pinyin: yī xiāng qíng yuàn

Tổng quan

suy nghĩ viển vông của bản thân chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。處理彼此有關的事情時,只管自己願意,不管對方願意不願意;泛指辦事時全從主觀願望出發,不考慮客觀條件。'相'也作廂。

Cấu tạo: (nhất) + (tương) + (tình) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ viển vông của bản thân chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。處理彼此有關的事情時,只管自己願意,不管對方願意不願意;泛指辦事時全從主觀願望出發,不考慮客觀條件。'相'也作廂。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一相:也作“一厢”,一方面。指只是单方面的愿望,没有考虑对方是否同意,或客观条件是否具备。
  • Tân Hoa Tự Điển 一相也作一厢”,一方面。指只是单方面的愿望,没有考虑对方是否同意,或客观条件是否具备。

Eng

  • CC-CEDICT one's own wishful thinking
  • Cihui one's own wishful thinking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

两相情愿