两相情愿

liǎng xiāng qíng yuànlưỡng tương tình nguyện

Hán Việt: lưỡng tương tình nguyện · Pinyin: liǎng xiāng qíng yuàn

Tổng quan

cùng tự nguyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

两方面都愿意。多指婚姻或交易。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雙方同意,心甘情願。《西遊記》第三○回:「女貌郎才,兩相情願,故配合至此多年。」《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「況你的心跡已自洞然,女家兩相情願,有何嫌疑?」也作「兩廂情願」。

Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 相 (tương) + 情 (tình) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hai bên đều tự nguyện
  • Cihui theo sự đồng ý của cả hai hai bên đều tình nguyện; cùng tự nguyện。雙方都願意。也作兩廂情願。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两方面都愿意。多指婚姻或交易。

Eng

  • Cihui both sides are willing; by mutual consent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一相情愿