一相情願

yī xiāng qíng yuàn nhất tương tình nguyện

Hán Việt: nhất tương tình nguyện · Pinyin: yī xiāng qíng yuàn

Tổng quan

suy nghĩ viển vông của bản thân chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。處理彼此有關的事情時,只管自己願意,不管對方願意不願意;泛指辦事時全從主觀願望出發,不考慮客觀條件。'相'也作廂。

Cấu tạo: (nhất) + (tương) + (tình) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ viển vông của bản thân chỉ theo ý mình; một mực theo ý mình。處理彼此有關的事情時,只管自己願意,不管對方願意不願意;泛指辦事時全從主觀願望出發,不考慮客觀條件。'相'也作廂。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 完全出自單方面的主觀意願,不管對方的意願如何。《兒女英雄傳》第一○回:「莫若此時趁事在成敗未定之先,自己先留個地步,一則保了這沒過門女婿的性命,二則全了這一相情願媒人的臉面。」也作「一廂情願」。

Eng

  • CC-CEDICT one's own wishful thinking
  • Cihui one's own wishful thinking

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

两相情愿