一碗水端平
nhất oản thủy đoan bình
Hán Việt: nhất oản thủy đoan bình · Pinyin: yī wǎn shuǐ duān píng
Tổng quan
nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: công bằng
Cấu tạo: 一 (nhất) + 碗 (oản) + 水 (thủy) + 端 (đoan) + 平 (bình)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: công bằng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻处理事情公正,不偏袒任何一方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻处事公平。
Eng
- CC-CEDICT lit. to hold a bowl of water level (idiom)|fig. to be impartial
- Cihui 一碗水端平 ī wǎn shuǐ duānpíng f.e. be impartial; be fair in handing matters