一種北極鵝

nhất chủng bắc cực nga

Hán Việt: nhất chủng bắc cực nga

Tổng quan

(như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (bắc) + (cực) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh