一种北极鹅

nhất chủng bắc cực nga

Hán Việt: nhất chủng bắc cực nga

Tổng quan

(như) barnacle_goose, (động vật học) động vật chân tơ, người bám dai như đỉa, cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng), (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh

Cấu tạo: 一 (nhất) + 種 (chủng) + 北 (bắc) + 極 (cực) + 鵝 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngỗng Bắc Cực

Từ liên quan

Gần nghĩa

一种丝织品 · 一种人造丝 · 一种做菜法 · 一种厚粗绒 · 一种双桅船 · 一种反曲刀 · 一种咽喉炎 · 一种大海草