一種絲織品

nhất chủng ti chức phẩm

Hán Việt: nhất chủng ti chức phẩm

Tổng quan

lụa Bắc kinh, người dân thường (đối lại với quân đội)

Cấu tạo: (nhất) + (chủng) + (ti) + (chức) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lụa Bắc kinh, người dân thường (đối lại với quân đội)