一稿數用的

nhất cảo sổ dụng đích

Hán Việt: nhất cảo sổ dụng đích

Tổng quan

được đóng hộp, được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây), (từ lóng) say mèm, say bí tỉ

Cấu tạo: (nhất) + 稿 (cảo) + (sổ) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được đóng hộp, được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây), (từ lóng) say mèm, say bí tỉ