一竿子到底
nhất can tử đáo để
Hán Việt: nhất can tử đáo để · Pinyin: yī gān zi dào dǐ
Tổng quan
cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接貫徹到底。也說一竿子插到底。
Nghĩa
Việt
- Cihui cắm một cọc lút đầu; làm triệt để。比喻直接貫徹到底。也說一竿子插到底。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻从上直接贯彻到下或从开始贯彻到结束:这次农业补贴~,直接发到农民手中。也说一竿子插到底。