一笑置之

yī xiào zhì zhī nhất tiếu trí chi

Hán Việt: nhất tiếu trí chi · Pinyin: yī xiào zhì zhī

Tổng quan

bỏ qua với một nụ cười | xem nhẹ

Cấu tạo: (nhất) + (tiếu) + (trí) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ qua với một nụ cười | xem nhẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本宋.楊萬里〈觀水歎〉詩二首之一:「出處未可必,一笑姑置之。」指笑一笑就把它擱放在一旁,表示不值得理睬重視或不當成一回事。清.朱彞尊〈答蕭山毛檢討書〉:「即鄙言未合,度足下必一笑置之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笑一笑,就把它放在一边了。表示不当回事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻蔑地一笑,把它搁在一边。表示不予理会。语出宋陆游《书梦》诗"一笑俱置之,浮生故多难。"

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss with a laugh|to make light of
  • Cihui 一笑置之 īxiàozhìzhī f.e. 1. laugh it off 2. dismiss with a laugh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

付之一笑