付之一笑

fù zhī yī xiào phó chi nhất tiếu

Hán Việt: phó chi nhất tiếu · Pinyin: fù zhī yī xiào

Tổng quan

(thành ngữ) cười xòa cho qua | cười cho qua chuyện

Cấu tạo: (phó) + (chi) + (nhất) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cười xòa cho qua | cười cho qua chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫不在意,一笑置之。元.張元幹〈永遇樂.飛觀橫空〉詞:「乘除了、人間寵辱,付之一笑。」《儒林外史》第三三回:「王鬍子在路見不是事,拐了二十兩銀子走了。杜少卿付之一笑,只帶了加爵過江。」也作「付之一哂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用笑一笑来回答。比喻不计较,不当一回事。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to dismiss sth with a laugh; to laugh it off
  • Cihui 付之一笑 ùzhīyīxiào f.e. laugh it off; brush aside with a smile

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一笑置之