一筆抹殺
nhất bút mạt sát
Hán Việt: nhất bút mạt sát · Pinyin: yī bǐ mǒ shā
Tổng quan
xóa sạch chỉ bằng một nét | bác bỏ ngay lập tức | phủ nhận mà không lắng nghe phủ nhận tất cả; xoá sạch。比喻輕率地把優點、成績等全部否定。
Nghĩa
Việt
- Cihui xóa sạch chỉ bằng một nét | bác bỏ ngay lập tức | phủ nhận mà không lắng nghe phủ nhận tất cả; xoá sạch。比喻輕率地把優點、成績等全部否定。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻轻率地把成绩、优点全部否定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"一笔抹煞"。
Eng
- CC-CEDICT to blot out at one stroke|to reject out of hand|to deny without a hearing
- Cihui to blot out at one stroke; to reject out of hand; to deny without a hearing