一筆抹殺
nhất bút mạt sát
Hán Việt: nhất bút mạt sát · Pinyin: yī bǐ mǒ shā
Tổng quan
xóa sạch chỉ bằng một nét | bác bỏ ngay lập tức | phủ nhận mà không lắng nghe phủ nhận tất cả; xoá sạch。比喻輕率地把優點、成績等全部否定。
Nghĩa
Việt
- Cihui xóa sạch chỉ bằng một nét | bác bỏ ngay lập tức | phủ nhận mà không lắng nghe phủ nhận tất cả; xoá sạch。比喻輕率地把優點、成績等全部否定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻輕率的全盤否定。明.沈德符《萬曆野獲編.嘉靖大獄張本》:「而世宗獨斷,直謂議禮新貴所昭雪,即跖蹻亦必曾史。遂將前後援書,一筆抹殺。」也作「一筆抹倒」、「一筆抹煞」。
Eng
- CC-CEDICT to blot out at one stroke|to reject out of hand|to deny without a hearing
- Cihui to blot out at one stroke; to reject out of hand; to deny without a hearing