一絲不挂

nhất ti bất quải

Hán Việt: nhất ti bất quải

Tổng quan

NHẤT TI BẤT QUẢI Thành ngữ. Còn gọi: Thốn ti bất quải (寸丝不挂). Một sợi tơ chẳng mang. Nghĩa gốc là không mặc y phục, tỷ dụ quét sạch vọng tình tục niệm, không còn mảy may dính dáng chấp trước, là cảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

原是佛教用来比喻人没有一丝牵挂。后指人裸体。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 丝 (ti) + 不 (bất) + 挂 (quải)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Thốn ti bất quải (寸丝不挂)
  • Nguồn khác Một sợi tơ chẳng mang
  • Nguồn khác Nghĩa gốc là không mặc y phục, tỷ dụ quét sạch vọng tình tục niệm, không còn mảy may dính dáng chấp trước, là cảnh giới thiền ngộ
  • Nguồn khác HĐNL q

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸絲不挂