一丝不挂

nhất ti bất quải

Hán Việt: nhất ti bất quải

Tổng quan

NHẤT TI BẤT QUẢI Thành ngữ. Còn gọi: Thốn ti bất quải (寸丝不挂). Một sợi tơ chẳng mang. Nghĩa gốc là không mặc y phục, tỷ dụ quét sạch vọng tình tục niệm, không còn mảy may dính dáng chấp trước, là cảnh giới thiền ngộ. HĐNL q. 2 ghi: 師乃云: ‘一絲不挂,猶涉廉纖;獨脫無依,未為極則。 Sư liền nói: Một sợi tơ chẳng mang, cũng còn dính chút xíu; toàn thể không nương gá, chưa phải là cứu cánh.

Cấu tạo: (nhất) + (ti) + (bất) + (quải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TI BẤT QUẢI Thành ngữ. Còn gọi: Thốn ti bất quải (寸丝不挂). Một sợi tơ chẳng mang. Nghĩa gốc là không mặc y phục, tỷ dụ quét sạch vọng tình tục niệm, không còn mảy may dính dáng chấp trước, là cảnh giới thiền ngộ. HĐNL q. 2 ghi: 師乃云: ‘一絲不挂,猶涉廉纖;獨脫無依,未為極則。 Sư liền nói: Một sợi t…

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸絲不挂