一網打盡

yī wǎng dǎ jìn nhất võng đả tận

Hán Việt: nhất võng đả tận · Pinyin: yī wǎng dǎ jìn

Tổng quan

nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: gom hết toàn bộ | bắt hết trong một lần tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới。比喻全部抓住或消滅。

Cấu tạo: (nhất) + (võng) + (đả) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: gom hết toàn bộ | bắt hết trong một lần tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới。比喻全部抓住或消滅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻排斥異己,不留遺餘。《宋史.卷三一四.范純仁傳》:「昔先臣與韓琦、富弼同慶曆柄任,各舉所知。當時飛語指為朋黨,三人相繼補外。造謗者公相慶曰:『一網打盡。』」《初刻拍案驚奇》卷三二:「誰知鐵生見了門氏也羨慕他,思量一網打盡,兩美俱備,方稱心願。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to catch everything in the one net (idiom)|fig. to scoop up the whole lot|to capture them all in one go
  • Cihui lit. to catch everything in the one net (idiom); fig. to scoop up the whole lot; to capture them all in one go

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漏网之鱼