漏网之鱼

lòu wǎng zhī yúlậu võng chi ngư

Hán Việt: lậu võng chi ngư · Pinyin: lòu wǎng zhī yú

Tổng quan

nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

逃脱鱼网的鱼。比喻侥幸逃脱的罪犯或敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻僥倖逃避法律制裁的人。明.張景《飛丸記》第一三齣:「著城門上盤詰火速,城外快張榜牘,分付鄉村市鎮著實捱捉,他道是漏網之魚,我視他兀上之肉。」亦比喻驚慌逃離危險的人。元.鄭廷玉《後庭花》第二折:「他兩個忙忙如喪家之狗,急急似漏網之魚。」也作「漏網游魚」、「漏網魚」。

Cấu tạo: 漏 (lậu) + 網 (võng) + 之 (chi) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới
  • Biên soạn sb. who escapes punishment; fugitive; runaway M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逃脱鱼网的鱼。比喻侥幸逃脱的罪犯或敌人。

Eng

  • Cihui lit. a fish that escaped the net (idiom); fig. sb or sth that slips through the net

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一网打尽