一網打盡

yī wǎng dǎ jìn nhất võng đả tận

Hán Việt: nhất võng đả tận · Pinyin: yī wǎng dǎ jìn

Tổng quan

nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: gom hết toàn bộ | bắt hết trong một lần tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới。比喻全部抓住或消滅。

Cấu tạo: (nhất) + (võng) + (đả) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bắt tất cả trong một mẻ lưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: gom hết toàn bộ | bắt hết trong một lần tóm cổ cả bọn; một mẻ hốt gọn; toàn bộ sa lưới。比喻全部抓住或消滅。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻一个不漏地全部抓住或彻底肃清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原指捕鱼或捕兽,多用以借喻全部获取或彻底肃清,无一遗漏。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to catch everything in the one net (idiom)|fig. to scoop up the whole lot|to capture them all in one go
  • Cihui lit. to catch everything in the one net (idiom); fig. to scoop up the whole lot; to capture them all in one go

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

漏网之鱼