一胎多子的

nhất thai đa tử đích

Hán Việt: nhất thai đa tử đích

Tổng quan

(động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con, đẻ nhiều con (đàn bà)

Cấu tạo: 一 (nhất) + 胎 (thai) + 多 (đa) + 子 (tử) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đa thai
  • Biên soạn 一胎多子的 ītāi-duōzǐ de n. multiparous

Eng

  • Cihui 一胎多子的 ītāi-duōzǐ de n. multiparous

Từ liên quan

Gần nghĩa

一胎三儿 · 一胎三子