一舉成名
nhất cử thành danh
Hán Việt: nhất cử thành danh · Pinyin: yī jǔ chéng míng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊指一次科舉便登第成名。今泛稱作成一事而因此聲名遠播。《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「子瞻一舉成名,御筆除翰林學士,錦衣玉食,前呼後擁,富貴非常。」《兒女英雄傳》第一回:「公子更是早晚用功,指望一舉成名。」
Eng
- Cihui 一舉成名 ījǔ chéngmíng v.p. become famous overnight | Nà ²bù yǐngpiān shǐ tā ∼. That movie made him famous overnight.