一般
nhất bàn
Hán Việt: nhất bàn · Pinyin: yī bān
Tổng quan
giống | bình thường | tàm tạm | phổ thông | chung | chung chung | nói chung . Giống, giống như, như nhau: 一點沒有風,湖水像鏡面 一般地平靜 Không một chút gió, nước hồ phẳng lặng trông như mặt gương; b. Thông thường, chung: 一般情況 Tình hình chung; 一般化 Chung chung; 一般規律 Quy luật chung; 業務學習一般安排在周末 Việc học tập về nghiệp vụ thường sắp xếp vào cuối tuần; ói chung. Tổng quát. nhất ban nhất ban ☆Nói chung. Tổng quát. nh…
Nghĩa
Việt
- Cihui giống | bình thường | tàm tạm | phổ thông | chung | chung chung | nói chung . Giống, giống như, như nhau: 一點沒有風,湖水像鏡面 一般地平靜 Không một chút gió, nước hồ phẳng lặng trông như mặt gương; b. Thông thường, chung: 一般情況 Tình hình chung; 一般化 Chung chung; 一般規律 Quy luật chung; 業務學習一般安排在周末…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一樣、相同。《三國演義》第五六回:「益州劉璋是我主人之弟,一般都是漢朝骨肉。」《紅樓夢》第一回:「於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒得如火燄山一般。」 2.普通、通常。如:「這種道理說來簡單,可是一般人卻都做不到。」《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「逢著馬頭聚處,使幾路空拳,將這傘權為鎗棒,撇個架子。一般有人喝采,齎發幾文錢,將就買些酒飯用度。」《紅樓夢》第四五回:「家去一般也是樓房廈廳,誰不敬你,自然也是老封君似的了。」 3.一番、一種。《朱子語類.卷四七.論語.陽貨篇》:「便是世間有這一般半間不界底人,無見識,不顧理之是非,一味謾人。」《…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一样;同样别和他一般见识; 一种别是一般滋味在心头; 通常;在正常情况下一般说来,不会出什么事; 普通;没有特色这篇文章写得很一般; 见一般与个别”。
- Tân Hoa Tự Điển ①一样;同样别和他一般见识。②一种别是一般滋味在心头。③通常;在正常情况下一般说来,不会出什么事。④普通;没有特色这篇文章写得很一般。⑤见一般与个别”。
Eng
- CC-CEDICT same|ordinary|so-so|common|general|generally|in general
- Cihui same; ordinary; so-so; common; general; generally; in general
ja
- JMdict general|universal|ordinary|average|common