新颖

xīn yǐngtân dĩnh

Hán Việt: tân dĩnh · Pinyin: xīn yǐng

Tổng quan

mới mẻ; mới lạ. đề tài mới lạ 花樣新穎. các kiểu hoa văn mới lạ 風格新穎. phong cách mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物刚生的小芽。比喻新奇、特别,与众不同思想新颖, 这个款式很新颖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.新奇別緻。如:「她今天穿的衣服樣式非常新穎。」《海上花列傳》第六○回:「做是做得蠻好,又瑰奇,又新穎,十二分氣力也可謂用盡個哉。」 2.新抽出的禾穗或芽。宋.蘇軾〈新居〉詩:「數朝風雨涼,畦菊發新穎。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 穎 (dĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 題材新穎。 花樣新穎。 風格新穎。
  • Tần suất từ tươi; mới; tân dĩnh: mới mẻ độc đáo/mới mẻ/mới lạ; mới mẻ; mới lạ
  • Biên soạn 新穎 xīnyǐng* s.v. new and original; novel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新奇別緻。如:「她今天穿的衣服樣式非常新穎。」《海上花列傳》第六○回:「做是做得蠻好,又瑰奇,又新穎,十二分氣力也可謂用盡個哉。」 2.新抽出的禾穗或芽。宋.蘇軾〈新居〉詩:「數朝風雨涼,畦菊發新穎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 植物刚生的小芽。比喻新奇、特别,与众不同思想新颖, 这个款式很新颖。

Eng

  • Cihui lit. new bud; fig. new and original
  • Tần suất từ 新穎 xīnyǐng* s.v. new and original; novel

Đức

  • Handedict Neu- (Vorsilbe), neuartig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

新奇 · 新鲜

Từ trái nghĩa

一般 · 古老 · 平常 · 普通 · 陈旧