一見鍾情

yī jiàn zhōng qíng nhất kiến chung tình

Hán Việt: nhất kiến chung tình · Pinyin: yī jiàn zhōng qíng

Tổng quan

phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (kiến) + (chung) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男女之間初次相見就彼此愛悅。《西湖佳話.西泠韻跡》:「乃蒙郎君一見鍾情,故賤妾有感於心,而微吟示意。」清.李漁《比目魚.發端》:「劉旦生來饒豔質,譚生一見鍾情極。」今亦借指對人或物,一見面就產生深厚情愫。如:「我一走進太魯閣峽谷,看到那山那水那石,就一見鍾情。」

Eng

  • CC-CEDICT to fall in love at first sight (idiom)
  • Cihui 一見鐘情 ījiànzhōngqíng f.e. fall in love at first sight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一见倾心