一见倾心

yī jiàn qīng xīnnhất kiến khuynh tâm

Hán Việt: nhất kiến khuynh tâm · Pinyin: yī jiàn qīng xīn

Tổng quan

vừa gặp đã thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

倾心:爱慕。初次见面就十分爱幕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

初次見面就產生好感。《資治通鑑.卷一○五.晉紀二十七.孝武帝太元九年》:「主上與將軍風殊類別,一見傾心,親如宗戚。」明.汪廷訥〈種玉記.第六齣〉:「前日在花園中遇著霍仲孺,丰格不凡,襟懷灑落,我一見傾心,只是無緣相會,如何是好。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 見 (kiến) + 傾 (khuynh) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yêu từ cái nhìn đầu tiên
  • Biên soạn fall in love at first sight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一见面就产生倾慕的情感。

Eng

  • Cihui love at first sight

Đức

  • Handedict Liebe auf den ersten Blick (S, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一见钟情