一見鍾情
nhất kiến chung tình
Hán Việt: nhất kiến chung tình · Pinyin: yī jiàn zhōng qíng
Tổng quan
phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 钟:集中;钟情:爱情专注。旧指男女之间一见面就产生爱情。也指对事物一见就产生了感情。
- Tân Hoa Tự Điển 钟集中;钟情爱情专注。旧指男女之间一见面就产生爱情。也指对事物一见就产生了感情。
Eng
- CC-CEDICT to fall in love at first sight (idiom)
- Cihui 一見鐘情 ījiànzhōngqíng f.e. fall in love at first sight