人微言轻

rén wēi yán qīngnhân vi ngôn khinh

Hán Việt: nhân vi ngôn khinh · Pinyin: rén wēi yán qīng

Tổng quan

người có địa vi thấp kém thì lời nói không có sức thuyết phục, không được coi trọng; thấp cổ bé họng

新华 · Tân Hoa Đại lục

地位低的人说话、建议都得不到重视这话说得在理,只是人微言轻,起不了作用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因為地位低微,言論主張不受重視。多用於自謙之詞。元.無名氏《諕范叔》第三折:「這個當得,但恐人微言輕,不足為重。」《文明小史》第三回:「況且卑職人微言輕,把嘴說乾了他們也沒有聽見。」也作「身輕言微」。

Cấu tạo: 人 (nhân) + 微 (vi) + 言 (ngôn) + 輕 (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
  • Biên soạn words of the lowly carry no weight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地位低的人说话、建议都得不到重视这话说得在理,只是人微言轻,起不了作用。

Eng

  • Cihui 人微言輕 énwēiyánqīng f.e. words of the lowly carry no weight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一言九鼎