一言半语

yī yán bàn yǔnhất ngôn bán ngữ

Hán Việt: nhất ngôn bán ngữ · Pinyin: yī yán bàn yǔ

Tổng quan

"chinese_explanation": "指很少的一两句话。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指很少的一两句话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言辭很少。宋.楊萬里〈送劉德脩殿院直閣將漕潼川〉詩:「一言半語到金石,四海九州成弟兄。」明.無名氏《認金梳》第三折:「我倒好笑,你請我來喫酒來,一言半語,差了些兒,將我鎖在這裡。」也作「一字半句」、「一言半字」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 言 (ngôn) + 半 (bán) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指很少的一两句话。"}
  • Biên soạn a word or two

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指很少的一两句话。

Eng

  • Cihui 一言半語 īyánbànyǔ f.e. a word or two

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

三言两语

Từ trái nghĩa

千言万语