千言萬語

qiān yán wàn yǔ thiên ngôn vạn ngữ

Hán Việt: thiên ngôn vạn ngữ · Pinyin: qiān yán wàn yǔ

Tổng quan

ngàn lời vạn chữ (thành ngữ) | có rất nhiều điều muốn nói | nói không ngừng

Cấu tạo: (thiên) + (ngôn) + (vạn) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngàn lời vạn chữ (thành ngữ) | có rất nhiều điều muốn nói | nói không ngừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说得话很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容说的话很多。

Eng

  • CC-CEDICT thousands of words (idiom); having a lot of things to say|talking nonstop
  • Cihui 千言萬語 iānyánwànyǔ f.e. thousands and thousands of words | ∼ yě méi fǎ xíngróng. Words cannot describe it.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一言不发 · 一言半语 · 三言两语