千言万语
thiên ngôn vạn ngữ
Hán Việt: thiên ngôn vạn ngữ · Pinyin: qiān yán wàn yǔ
Tổng quan
ngàn lời vạn chữ (thành ngữ) , có rất nhiều điều muốn nói , nói không ngừng
1.形容说的话很多。
形容要說的話極多。唐.鄭谷〈燕〉詩:「千言萬語無人會,又逐流鶯過短牆。」《警世通言.卷一三.三現身包龍圖斷冤》:「我前番去,借得一兩銀子,喫盡千言萬語,如今卻教我又怎地去?」也作「萬語千言」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngàn lời vạn chữ (thành ngữ)
- Cihui có rất nhiều điều muốn nói
- Cihui nói không ngừng
- Biên soạn 千言萬語 iānyánwànyǔ f.e. thousands and thousands of words
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容说的话很多。
Eng
- Cihui 千言萬語 iānyánwànyǔ f.e. thousands and thousands of words; ∼ yě méi fǎ xíngróng. Words cannot describe it
Đức
- Handedict mehr als man auf einmal an- und aussprechen kann