三言两语
tam ngôn lưỡng ngữ
Hán Việt: tam ngôn lưỡng ngữ · Pinyin: sān yán liǎng yǔ
Tổng quan
LƯỢNG, LƯỠNG NGỮ vài ba câu; dăm ba câu. chuyện này không thể nói vài ba câu là xong
几句话。形容话很少。
形容言語簡短,不多說話。《初刻拍案驚奇》卷一三:「三言兩語,不聽時也只索罷了。」《紅樓夢》第六七回:「說有一個道士,三言兩語把一個人度了去了; 又說一陣風刮了去了。」也作「三言兩句」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng một vài lời (thành ngữ)
- Cihui diễn đạt súc tích
- Biên soạn in one or two words; in a few words
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几句话。形容话很少。
Eng
- Cihui 三言兩語 ānyánliǎngyǔ f.e. in one or two words; in a few words
Đức
- Handedict in zwei oder drei Worten, in wenigen Worten