一貫

yī guàn nhất quán

Hán Việt: nhất quán · Pinyin: yī guàn

Tổng quan

nhất quán | luôn luôn | từ đầu đến cuối | từ trước đến nay | kiên trì hất quán, trước sau như một, luôn luôn: 他一貫待人謙和 Anh ấy đối đãi với người khác luôn luôn khiêm tốn hoà nhã; ột xâu. Một chuỗi. nhất quán nhất quán ☆Một xâu. Một chuỗi. nhất quán hất quán, trước sau như một, luôn luôn: 他一貫待人謙和 Anh ấy đối đãi với người khác luôn luôn khiêm tốn hoà nhã;☸ nhất quán; trước sau như một (tư tưởng, tác p…

Cấu tạo: (nhất) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất quán nhất quán ☆Một xâu. Một chuỗi.
  • Cihui nhất quán | luôn luôn | từ đầu đến cuối | từ trước đến nay | kiên trì hất quán, trước sau như một, luôn luôn: 他一貫待人謙和 Anh ấy đối đãi với người khác luôn luôn khiêm tốn hoà nhã; ột xâu. Một chuỗi. nhất quán nhất quán ☆Một xâu. Một chuỗi. nhất quán hất quán, trước sau như một, luôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《論語.里仁》:「吾道一以貫之。」後以一貫指以一種道理貫通萬事萬物。唐.張九齡〈故河南少尹竇府君墓碑銘序〉:「形有方殊,道以一貫。」 2.依照一定法則,始終不變。如:「一貫精神」、「一貫作業」。 3.同一道理。《呂氏春秋.貴直論.過理》:「亡國之主一貫。」 4.舊以千錢為一貫。《金史.卷四八.食貨志三.錢幣》:「印一貫、二貫、……十五貫等謂之大鈔。」 5.成串的物品。《北史.卷三四.趙柔傳》:「柔嘗在路,得人所遺金珠一貫,價直數百縑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·里仁》吾道一以贯之”。用一种道理贯穿故能一贯万机,靡所疑惑; 相同;一样存没同归,毁誉一贯; 连贯字句虽对,而意则一贯; 副词。一向;始终如此他一贯待人诚恳|学习一贯很努力; 古时称钱一千为一贯我一贯本钱,赚了一贯。
  • Tân Hoa Tự Điển ①语出《论语·里仁》吾道一以贯之”。用一种道理贯穿故能一贯万机,靡所疑惑。②相同;一样存没同归,毁誉一贯。③连贯字句虽对,而意则一贯。④副词。一向;始终如此他一贯待人诚恳|学习一贯很努力。⑤古时称钱一千为一贯我一贯本钱,赚了一贯。

Eng

  • CC-CEDICT consistent|constant|from start to finish|all along|persistent
  • Cihui consistent; constant; from start to finish; all along; persistent

ja

  • JMdict consistency|coherence|integration|one kan (approx. 3.75 kg)|one piece of sushi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一直

Từ trái nghĩa

偶尔 · 偶然