一較高下
nhất giác cao hạ
Hán Việt: nhất giác cao hạ · Pinyin: yī jiào gāo xià
Tổng quan
thi đấu với | đọ sức với | đối đầu xem ai hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui thi đấu với | đọ sức với | đối đầu xem ai hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相較量以分出勝負、優劣。如:「他們約定星期天在籃球場一較高下,看誰的球技好。」
Eng
- CC-CEDICT to compete against|to measure oneself against|to go head to head (see who is best)
- Cihui to compete against; to measure oneself against; to go head to head (see who is best)